犯错

犯错
fàncuò
phạm thác

mắc lỗi; phạm sai lầm

3 nghĩa#6388
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắc lỗi; phạm sai lầm

    做错了事情;出现过失或错误zuò cuòle shìqing; chūxiàn guòshī huò cuòwù

    • Ai cũng sẽ mắc lỗi.

  2. động từ

    phạm sai lầm; mắc lỗi

    做错了事情;违反规则zuò cuò le shìqing;wéifǎn guīzé

  3. động từ

    nhầm lẫn; làm sai

    做错了;出现错误zuò cuò le;chūxiàn cuòwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.