Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯错
犯错
phạm thác
mắc lỗi; phạm sai lầm
3 nghĩa#6388
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc lỗi; phạm sai lầm
中做错了事情;出现过失或错误zuò cuòle shìqing; chūxiàn guòshī huò cuòwù
- 。
Ai cũng sẽ mắc lỗi.
- 貳动động từ
phạm sai lầm; mắc lỗi
中做错了事情;违反规则zuò cuò le shìqing;wéifǎn guīzé
- 參动động từ
nhầm lẫn; làm sai
中做错了;出现错误zuò cuò le;chūxiàn cuòwù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
LIÊN QUAN
犯错
Phồn thể犯錯
phạm thác
mắc lỗi; phạm sai lầm
3 nghĩa#6388
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc lỗi; phạm sai lầm
中做错了事情;出现过失或错误zuò cuòle shìqing; chūxiàn guòshī huò cuòwù
- 。
Ai cũng sẽ mắc lỗi.
- 貳动động từ
phạm sai lầm; mắc lỗi
中做错了事情;违反规则zuò cuò le shìqing;wéifǎn guīzé
- 參动động từ
nhầm lẫn; làm sai
中做错了;出现错误zuò cuò le;chūxiàn cuòwù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo