Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对象
对象
đối tượng
đối tượng; người yêu; bạn trai; bạn gái
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3219Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối tượng; người yêu; bạn trai; bạn gái
中喜欢的人;恋爱的伙伴xǐhuān de rén;liàn'ài de huǒbàn
- 。
Anh ấy có người yêu rồi.
- 貳名danh từ
đối tượng; mục tiêu; người yêu (khẩu)
- 。
Đây là đối tượng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
对象
Phồn thể對象
đối tượng
đối tượng; người yêu; bạn trai; bạn gái
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3219Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối tượng; người yêu; bạn trai; bạn gái
中喜欢的人;恋爱的伙伴xǐhuān de rén;liàn'ài de huǒbàn
- 。
Anh ấy có người yêu rồi.
- 貳名danh từ
đối tượng; mục tiêu; người yêu (khẩu)
- 。
Đây là đối tượng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])