记错

记错
cuò
ký thác

nhớ nhầm; nhớ sai

1 nghĩa#12681
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ nhầm; nhớ sai

    把某事的内容记住得不对bǎ mǒu shì de nèiróng jìzhù de búduì

    • Tôi nhớ nhầm tên bạn rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.