误会

误会
huì
ngộ hội

hiểu lầm; ngộ nhận

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2768Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu lầm; ngộ nhận

    理解得不对;认为不正确lǐjiě de búduì;rènwéi búzhèngquè

    • Bạn hiểu lầm tôi rồi.

  2. động từ

    hiểu lầm; nhầm lẫn

    对别人的意思理解错误duì biérén de yìsi lǐjiě cuòwù

  3. danh từ

    hiểu lầm; ngộ nhận

    不正确地理解别人的意思或行为bù zhèngquèdì lǐjiě biérén de yìsi huò xíngwéi

    • Đây là một sự hiểu lầm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.