事情
việc; sự việc; chuyện
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; sự việc; chuyện
中需要处理或解决的某件事xūyào chǔlǐ huò jiějué de mǒu jiàn shì
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
- ?
Bạn đã kể chuyện này cho anh ấy nghe chưa?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
- ,,。
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
việc; sự việc; chuyện
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; sự việc; chuyện
中需要处理或解决的某件事xūyào chǔlǐ huò jiějué de mǒu jiàn shì
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
- ?
Bạn đã kể chuyện này cho anh ấy nghe chưa?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
- ,,。
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.