事情

事情
shìqing
sự tình

việc; sự việc; chuyện

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#161Lượng từ 件 / 桩
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc; sự việc; chuyện

    需要处理或解决的某件事xūyào chǔlǐ huò jiějué de mǒu jiàn shì

    • Chuyện này rất quan trọng.

    • Bạn đã kể chuyện này cho anh ấy nghe chưa?

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.

    • Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.