摆平

摆平
bǎipíng
bài bình

dàn xếp; giải quyết (vấn đề)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9461
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dàn xếp; giải quyết (vấn đề)

    解决问题或处理事情jiějué wèntí huò chǔlǐ shìqing

    • Anh ấy đã giải quyết xong mọi việc.

  2. động từ

    dàn xếp ổn thỏa; giải quyết êm đẹp; xử lý công bằng

    用公正的方法处理或解决问题yòng gōngzhèng de fāngfǎ chǔlǐ huò jiějué wèntí

    • Anh ấy luôn có thể giải quyết mọi việc một cách công bằng.

  3. động từ

    dàn xếp ổn thỏa; giải quyết êm xuôi

    处理好;解决;使事情顺利进行chǔlǐ hǎo; jiějué; shǐ shìqing shùnlì jìnxíng

    • Anh ấy đã giải quyết mọi việc ổn thỏa rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.