骗局

骗局
piàn
phiến cục

trò lừa đảo; vụ lừa bịp

4 nghĩa#8543Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò lừa đảo; vụ lừa bịp

    用虚假的方法欺骗别人获得利益的计划yòng xūjiǎ de fāngfǎ qīpiàn biérén huòdé lìyì de jìhuà

    • Đây là một vụ lừa đảo.

  2. danh từ

    trò lừa đảo; âm mưu bịp bợm

    用虚假的方法欺骗他人的计划或阴谋yòng xūjiǎ de fāngfǎ qīpiàn tārén de jìhuà huò yīnmóu

    • Đây là một cái bẫy.

  3. danh từ

    trò lừa đảo; âm mưu lừa bịp

    用假话或计谋欺骗别人的坏事yòng jiǎhuà huò jìmóu qīpiàn biérén de huàishì

    • Đây là một trò lừa đảo.

  4. danh từ

    lừa người; lừa đảo

    用虚假的方法欺骗别人的计谋yòng xūjiǎ de fāngfǎ qīpiàn biérén de jìmóu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.