举报

举报
bào
cử báo

tố giác; tố cáo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12605
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố giác; tố cáo

    向有关部门说明某人的坏行为或违法事实xiàng yǒuguān bùmén shuōmíng mǒurén de huài xíngwéi huò wéifǎ shìshí

    • Anh ấy đã tố cáo người đó.

  2. động từ

    tố giác; tố cáo (tội phạm với cơ quan chức năng)

    向公安部门或有关机构告发某人的犯罪行为xiàng gōng'ān bùmén huò yǒuguān jīgòu gàofā mǒurén de fànzuì xíngwéi

    • Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.