Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告发
告发
cáo phát
tố cáo; tố giác
2 nghĩa#10957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; tố giác
中向有关部门说出某人的坏事或违法行为xiàng yǒuguānbùmén shuōchūmǒurén de huàishì huò wéifǎ xíngwéi
- 。
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
- 貳名danh từ
tố cáo; tố giác (pháp lý)
中向有关部门报告某人的违法或不正当行为xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de wěifǎ huò búzhèngdàng xíngwéi
- 。
Anh ta đã tố cáo tên tội phạm đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
告发
Phồn thể告發
cáo phát
tố cáo; tố giác
2 nghĩa#10957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; tố giác
中向有关部门说出某人的坏事或违法行为xiàng yǒuguānbùmén shuōchūmǒurén de huàishì huò wéifǎ xíngwéi
- 。
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
- 貳名danh từ
tố cáo; tố giác (pháp lý)
中向有关部门报告某人的违法或不正当行为xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de wěifǎ huò búzhèngdàng xíngwéi
- 。
Anh ta đã tố cáo tên tội phạm đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối