告发

告发
gào
cáo phát

tố cáo; tố giác

2 nghĩa#10957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo; tố giác

    向有关部门说出某人的坏事或违法行为xiàng yǒuguānbùmén shuōchūmǒurén de huàishì huò wéifǎ xíngwéi

    • Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.

  2. danh từ

    tố cáo; tố giác (pháp lý)

    向有关部门报告某人的违法或不正当行为xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de wěifǎ huò búzhèngdàng xíngwéi

    • Anh ta đã tố cáo tên tội phạm đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.