告密

告密
gào
cáo mật

tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm

1 nghĩa#11316
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm

    向有关部门报告某人的坏事或秘密xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de huàishì huò mìmì

    • Anh ta đã tố giác kế hoạch của tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.