Tới nội dung chính

提起

提起
tíqǐ
đề khởi

nhắc đến; đề cập; nhắc tới

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3372
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhắc đến; đề cập; nhắc tới

    中说到某事或某人;谈论shuō dào mǒu shì huò mǒu rén; tánlùn

    • 。

      Đừng nhắc lại chuyện này nữa.

  2. 貳动động từ

    nhấc lên; đề cập đến; nhắc đến

    中用手向上拿;讲述或回想某事yòng shǒu xiàng shàng názhe; jiǎngshù huò huíxiǎng mǒushì

    • 。

      Anh ấy nhấc một cái vali rất nặng.

  3. 參动động từ

    khởi kiện; đề khởi (thủ tục pháp lý); nhắc đến; đề cập

    中开始进行法律诉讼或提出问题kāishǐ jìnxíng fǎlǜ sùsòng huò tíchū wèntí

    • 。

      Anh ấy đã khởi kiện.

提
dī
đề
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu