提起
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
中说到某事或某人;谈论shuō dào mǒu shì huò mǒu rén; tánlùn
- 。
Đừng nhắc lại chuyện này nữa.
- 貳动động từ
nhấc lên; đề cập đến; nhắc đến
中用手向上拿;讲述或回想某事yòng shǒu xiàng shàng názhe; jiǎngshù huò huíxiǎng mǒushì
- 。
Anh ấy nhấc một cái vali rất nặng.
- 參动động từ
khởi kiện; đề khởi (thủ tục pháp lý); nhắc đến; đề cập
中开始进行法律诉讼或提出问题kāishǐ jìnxíng fǎlǜ sùsòng huò tíchū wèntí
- 。
Anh ấy đã khởi kiện.
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
中说到某事或某人;谈论shuō dào mǒu shì huò mǒu rén; tánlùn
- 。
Đừng nhắc lại chuyện này nữa.
- 貳动động từ
nhấc lên; đề cập đến; nhắc đến
中用手向上拿;讲述或回想某事yòng shǒu xiàng shàng názhe; jiǎngshù huò huíxiǎng mǒushì
- 。
Anh ấy nhấc một cái vali rất nặng.
- 參动động từ
khởi kiện; đề khởi (thủ tục pháp lý); nhắc đến; đề cập
中开始进行法律诉讼或提出问题kāishǐ jìnxíng fǎlǜ sùsòng huò tíchū wèntí
- 。
Anh ấy đã khởi kiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.