举起

举起
cử khởi

nhấc lên; giơ lên; nâng lên

4 nghĩa#5912
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấc lên; giơ lên; nâng lên

    用力把东西往上提yòng lì bǎ dōngxi wǎng shàng tí

    • Anh ấy giơ tay lên.

  2. động từ

    giơ lên; nâng lên; giương lên

    用力向上移动;把东西抬高yònglì xiàngshàng yídòng;bǎ dōngxi táigāo

    • Anh ấy giơ tay lên.

  3. động từ

    khiêng; nâng (cùng nhau)

    用力把某物向上抬yònglì bǎ mǒuwù xiàngshàng táidòng

  4. động từ

    nhô lên; vươn cao; (làm) sửng sốt

    用力向上抬;使某物上升到高处yònglì xiàngshàng táitái; shǐ mǒuwù shàngshēng dào gāochù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.