提到

提到
dào
đề đáo

nhắc đến; đề cập; nêu lên

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1796
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắc đến; đề cập; nêu lên

    说起或谈论某事shuōqǐ huò tánlùn mǒushì

    • Bạn đã từng đề cập đến chuyện này chưa?

  2. động từ

    đề cập; nhắc đến

    说起;谈及某事shuōqǐ;tánjiàn mǒu shì

    • Bạn đã từng nhắc đến chuyện này chưa?

  3. động từ

    đề cập đến; nhắc đến

    说起某事或某人;说述shuōqǐ mǒushì huò mǒurén; shuōshù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.