Tới nội dung chính

提出

提出
tíchū
đề xuất

nêu ra; đề xuất; nhắc đến

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1839
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nêu ra; đề xuất; nhắc đến

    中说出来;提起或建议某个问题、想法等shuō chūlái; tíqǐ huò jiànyì mǒuge wèntí、xiǎngfǎ děng

    • 。

      Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.

    • 。

      Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

  2. 貳动động từ

    đề xuất; nêu ra; đưa ra

    中说出来;向别人讲述或建议shuō chū lái; xiàng biérén jiǎngshù huò jiànyì

  3. 參动động từ

    đề xuất; nêu ra; rút ra (tiền mặt)

    中从银行或账户中取出钱cóng yínháng huò zhànghù zhōng qǔ chū qián

    • 。

      Tôi muốn rút một ít tiền.

  4. 肆动động từ

    đề xuất; đưa ra (ý kiến, vấn đề); nêu ra; đăng (lên trang web)

    中在网站上发布内容或信息zài wǎngzhàn shang fābù nèiróng huò xìnxī

    • 。

      Anh ấy đưa ra một câu hỏi.

  5. 伍动động từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    中说出自己的想法或建议shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò jiànyì

  6. 陸动động từ

    đề xướng; khởi xướng; vận động

    中说出或建议某个想法、问题或方案shuōchū huò jiànyì mǒu ge xiǎngfǎ、wèntí huò fāng'àn

提
dī
đề
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu