谈起

谈起
tán
đàm khởi

khi nói đến; nhắc đến

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11877
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khi nói đến; nhắc đến

    说到;提到某事或某人shuō dào、tí dào mǒu shì huò mǒu rén

    • Nhắc đến chuyện này, anh ấy rất vui.

  2. động từ

    nói đến; đề cập

    说到;提到某个话题shuō dào;tí dào mǒu ge huà tí

  3. động từ

    nói đến; đề cập đến

    提到某个话题或事情,开始讨论tídào mǒugeè huàtí huòshìqing, kāishǐ tǎolùn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.