说起

说起
shuō
thuyết khởi

khi nói đến; nhắc đến

4 nghĩa#4702
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khi nói đến; nhắc đến

    提到;谈论tídào;tánlùn

    • Nhắc đến chuyện này, anh ấy rất vui.

  2. động từ

    nhắc đến; nói đến; đề cập đến

    提到;开始讲述某个话题tídào、kāishǐ jiǎngshù mǒuguǎ huàtí

    • Nhắc đến chuyện này, tôi rất vui.

  3. động từ

    khi nói đến; nói về

    提到;谈论某事物tídào;tánlùn mǒu shìwù

  4. động từ

    đối với; về (phần); còn về

    用来表示要讲某个话题或转到某个事情yònglái biǎoshì yào jiǎng mǒuge huàtí huò zhuǎn dào mǒuge shìqing

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.