Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说起
khi nói đến; nhắc đến
NGHĨA
- 壹动động từ
khi nói đến; nhắc đến
中提到;谈论tídào;tánlùn
- ,。
Nhắc đến chuyện này, anh ấy rất vui.
- 貳动động từ
nhắc đến; nói đến; đề cập đến
中提到;开始讲述某个话题tídào、kāishǐ jiǎngshù mǒuguǎ huàtí
- ,。
Nhắc đến chuyện này, tôi rất vui.
- 參动động từ
khi nói đến; nói về
中提到;谈论某事物tídào;tánlùn mǒu shìwù
- 肆动động từ
đối với; về (phần); còn về
中用来表示要讲某个话题或转到某个事情yònglái biǎoshì yào jiǎng mǒuge huàtí huò zhuǎn dào mǒuge shìqing
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
khi nói đến; nhắc đến
NGHĨA
- 壹动động từ
khi nói đến; nhắc đến
中提到;谈论tídào;tánlùn
- ,。
Nhắc đến chuyện này, anh ấy rất vui.
- 貳动động từ
nhắc đến; nói đến; đề cập đến
中提到;开始讲述某个话题tídào、kāishǐ jiǎngshù mǒuguǎ huàtí
- ,。
Nhắc đến chuyện này, tôi rất vui.
- 參动động từ
khi nói đến; nói về
中提到;谈论某事物tídào;tánlùn mǒu shìwù
- 肆动động từ
đối với; về (phần); còn về
中用来表示要讲某个话题或转到某个事情yònglái biǎoshì yào jiǎng mǒuge huàtí huò zhuǎn dào mǒuge shìqing
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]