提及
提及
đề cập
nhắc đến; đề cập; nêu lên
3 nghĩa#8176
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说到或谈到某个人或事shuōdào huò tántao mǒu ge rén huò shì
- 。
Anh ấy đã nhắc đến tên của bạn.
- 貳动động từ
đề cập; nhắc đến
中说起或者谈到某个话题或人物shuōqǐ huòzhěhe tándào mǒuge huàtí huò rénwù
- 。
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng ta.
- 參动động từ
đề cập; nhắc đến
中说到;提起;谈论shuō dào; tí qǐ; tán lùn
- 。
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng tôi.
Đang tải…
提及
Phồn thể提
đề cập
nhắc đến; đề cập; nêu lên
3 nghĩa#8176
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说到或谈到某个人或事shuōdào huò tántao mǒu ge rén huò shì
- 。
Anh ấy đã nhắc đến tên của bạn.
- 貳动động từ
đề cập; nhắc đến
中说起或者谈到某个话题或人物shuōqǐ huòzhěhe tándào mǒuge huàtí huò rénwù
- 。
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng ta.
- 參动động từ
đề cập; nhắc đến
中说到;提起;谈论shuō dào; tí qǐ; tán lùn
- 。
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.