Tới nội dung chính

提及

提及
tíjí
đề cập

nhắc đến; đề cập; nêu lên

3 nghĩa#8176
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhắc đến; đề cập; nêu lên

    中说到或谈到某个人或事shuōdào huò tántao mǒu ge rén huò shì

    • 。

      Anh ấy đã nhắc đến tên của bạn.

  2. 貳动động từ

    đề cập; nhắc đến

    中说起或者谈到某个话题或人物shuōqǐ huòzhěhe tándào mǒuge huàtí huò rénwù

    • 。

      Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng ta.

  3. 參动động từ

    đề cập; nhắc đến

    中说到;提起;谈论shuō dào; tí qǐ; tán lùn

    • 。

      Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng tôi.

提
dī
đề
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu