Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
婚礼
婚礼
hôn lễ
lễ cưới; hôn lễ
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1241Lượng từ 场
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ cưới; hôn lễ
中男女结婚时举行的仪式nánǚ jiéhūn shí jǔxíng de yíshì
- 。
Họ đã tổ chức đám cưới.
- 貳名danh từ
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
中两个人结婚时举行的仪式和庆祝活动liǎng ge rén jiéhūn shí jǔxíng de yíshì hé qìngzhù huódòng
- 。
Họ đã tổ chức một đám cưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
婚礼
Phồn thể婚禮
hôn lễ
lễ cưới; hôn lễ
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1241Lượng từ 场
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ cưới; hôn lễ
中男女结婚时举行的仪式nánǚ jiéhūn shí jǔxíng de yíshì
- 。
Họ đã tổ chức đám cưới.
- 貳名danh từ
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
中两个人结婚时举行的仪式和庆祝活动liǎng ge rén jiéhūn shí jǔxíng de yíshì hé qìngzhù huódòng
- 。
Họ đã tổ chức một đám cưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ