带动

带动
dàidòng
đới động

thúc đẩy; kéo theo; tạo động lực

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#29973
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; kéo theo; tạo động lực

    • Anh ấy đã thúc đẩy cả đội.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.