Tới nội dung chính

带动

带动
dàidòng
đới động

thúc đẩy; kéo theo; tạo động lực

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#29973
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thúc đẩy; kéo theo; tạo động lực

    • 。

      Anh ấy đã thúc đẩy cả đội.

带
dài
đới
BỘ THỦ⼱
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu