创新
创新
sáng tân
đổi mới; sáng tạo; cải tiến
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#14579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi mới; sáng tạo; cải tiến
中想出新的、不同寻常的想法或办法xiǎng chū xīn de、bù tóng xúnquán de xiǎngfǎ huò bànfǎ
- 。
Chúng ta cần đổi mới.
- 貳名danh từ
đổi mới; sáng tạo; cải tiến
中想出新的方法或制造新的东西xiǎng chū xīn de fāngfǎ huò zhìzào xīn de dōngxi
- 。
Chúng ta cần không ngừng đổi mới.
Đang tải…
创新
Phồn thể創新
sáng tân
đổi mới; sáng tạo; cải tiến
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#14579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi mới; sáng tạo; cải tiến
中想出新的、不同寻常的想法或办法xiǎng chū xīn de、bù tóng xúnquán de xiǎngfǎ huò bànfǎ
- 。
Chúng ta cần đổi mới.
- 貳名danh từ
đổi mới; sáng tạo; cải tiến
中想出新的方法或制造新的东西xiǎng chū xīn de fāngfǎ huò zhìzào xīn de dōngxi
- 。
Chúng ta cần không ngừng đổi mới.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.