图书

图书
shū
đồ thư

sách; sách vở (trong thư viện hoặc hiệu sách)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#23956Lượng từ 册 / 本 / 部
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách; sách vở (trong thư viện hoặc hiệu sách)

    • Trong thư viện có rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.