Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
/
捐助
捐助
quyên trợ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#31170
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
- 。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
quyên góp; tài trợ; cứu trợ
- 參名danh từ
quyên góp ủng hộ; đóng góp (tiền bạc, vật phẩm)
- 。
Cảm ơn sự đóng góp của bạn.
- 肆名danh từ
quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện
- 。
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều khoản quyên góp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
捐助
Phồn thể捐
quyên trợ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#31170
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
- 。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
quyên góp; tài trợ; cứu trợ
- 參名danh từ
quyên góp ủng hộ; đóng góp (tiền bạc, vật phẩm)
- 。
Cảm ơn sự đóng góp của bạn.
- 肆名danh từ
quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện
- 。
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều khoản quyên góp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)