Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血液
血液
huyết dịch
máu; huyết
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2657
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu; huyết
中人体内流动的红色液体,运送氧气和营养。réntǐ nèi liúdòng de hóng sè yètǐ, yùnsòng yǎnghuà hé yíngyang.
- 。
Tuần hoàn máu rất quan trọng.
- 貳名danh từ
máu; huyết dịch; (bóng) huyết mạch
中身体里流动的红色液体,运输氧气和营养物质shēntǐ lǐ liúdòng de hóngsè yètǐ, yùnshū yǎnghuà hé yíngyǎng wùzhì
- 。
Máu là nguồn gốc của sự sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血液
Phồn thể血
huyết dịch
máu; huyết
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2657
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu; huyết
中人体内流动的红色液体,运送氧气和营养。réntǐ nèi liúdòng de hóng sè yètǐ, yùnsòng yǎnghuà hé yíngyang.
- 。
Tuần hoàn máu rất quan trọng.
- 貳名danh từ
máu; huyết dịch; (bóng) huyết mạch
中身体里流动的红色液体,运输氧气和营养物质shēntǐ lǐ liúdòng de hóngsè yètǐ, yùnshū yǎnghuà hé yíngyǎng wùzhì
- 。
Máu là nguồn gốc của sự sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.