Tới nội dung chính

血液

血液
xuèyè
huyết dịch

máu; huyết

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2657
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    máu; huyết

    中人体内流动的红色液体,运送氧气和营养。réntǐ nèi liúdòng de hóng sè yètǐ, yùnsòng yǎnghuà hé yíngyang.

    • 。

      Tuần hoàn máu rất quan trọng.

  2. 貳名danh từ

    máu; huyết dịch; (bóng) huyết mạch

    中身体里流动的红色液体,运输氧气和营养物质shēntǐ lǐ liúdòng de hóngsè yètǐ, yùnshū yǎnghuà hé yíngyǎng wùzhì

    • 。

      Máu là nguồn gốc của sự sống.

血
xiě
huyết
BỘ THỦ⾎
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu