捐献

捐献
juānxiàn
quyên hiến

quyên góp; hiến tặng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25414
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp; hiến tặng

    • Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.