/
物资
物资
vật tư
vật tư; hàng hóa; vật liệu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14102
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật tư; hàng hóa; vật liệu
中生产或生活所需的各种东西shēngchǎn huò shēnghuó suǒ xū de gèzhǒng dōngxi
- 。
Những vật tư này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
vật tư; hàng cung ứng
中生产或生活所需的物品和材料shēngchǎn huò shēnghuó suǒ xūyào de wùpǐn hé cáiliào
- 。
Chúng tôi có rất nhiều vật tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
物资
Phồn thể物資
vật tư
vật tư; hàng hóa; vật liệu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14102
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật tư; hàng hóa; vật liệu
中生产或生活所需的各种东西shēngchǎn huò shēnghuó suǒ xū de gèzhǒng dōngxi
- 。
Những vật tư này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
vật tư; hàng cung ứng
中生产或生活所需的物品和材料shēngchǎn huò shēnghuó suǒ xūyào de wùpǐn hé cáiliào
- 。
Chúng tôi có rất nhiều vật tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót