Tới nội dung chính

挽回

挽回
wǎnhuí
vãn hồi

vãn hồi; cứu vãn; lấy lại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vãn hồi; cứu vãn; lấy lại

    中使失去的东西或失败的局面重新变好shǐ shīqù de dōngxi huò shībài de júmiàn chóngxīn biàn hǎo

    • 。

      Anh ấy muốn cứu vãn mối quan hệ này.

  2. 貳动động từ

    lấy lại; thu hồi

    中使失去的东西重新得到shǐ shīqù de dōngxi chóngxīn déduò

挽
wǎn
vãn
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu