抢救

抢救
qiǎngjiù
thưởng cứu

cứu sống; cứu toàn mạng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#16857
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    • Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.