补救

补救
jiù
bổ cứu

khắc phục; bù đắp; cứu vãn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17345
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khắc phục; bù đắp; cứu vãn

    • Chúng ta phải khắc phục lỗi này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.