Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补救
补救
bổ cứu
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17345
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
- 。
Chúng ta phải khắc phục lỗi này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
补救
Phồn thể補救
bổ cứu
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17345
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
- 。
Chúng ta phải khắc phục lỗi này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)