Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败局
败局
bại cục
cục diện thất bại; ván thua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục diện thất bại; ván thua
- 。
Anh ấy đã chấp nhận thất bại.
- 貳名danh từ
cục diện thất bại; thế thua
- 。
Chúng ta không thể chấp nhận thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ败局
Phồn thể敗局
bại cục
cục diện thất bại; ván thua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục diện thất bại; ván thua
- 。
Anh ấy đã chấp nhận thất bại.
- 貳名danh từ
cục diện thất bại; thế thua
- 。
Chúng ta không thể chấp nhận thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.