Tới nội dung chính

弥补

弥补
míbǔ
di bổ

bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5521
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)

    中使不足的地方得到改善或完善shǐ búzú de dìfang huòdào gǎishàn huò wánshàn

    • 。

      Tôi cần bù đắp cho lỗi lầm của mình.

  2. 貳动động từ

    bổ sung; lấp đầy; điền vào

    中用其他东西填满或改善不足的地方yòng qítā dōngxi tiánmǎn huò gǎishàn búzú de dìfang

    • 。

      Anh ấy đã bù đắp những thiếu sót của tôi.

弥
mí
di
BỘ THỦ⼸
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu