Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
弥补
弥补
di bổ
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
中使不足的地方得到改善或完善shǐ búzú de dìfang huòdào gǎishàn huò wánshàn
- 。
Tôi cần bù đắp cho lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
bổ sung; lấp đầy; điền vào
中用其他东西填满或改善不足的地方yòng qítā dōngxi tiánmǎn huò gǎishàn búzú de dìfang
- 。
Anh ấy đã bù đắp những thiếu sót của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
弥补
Phồn thể彌補
di bổ
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
中使不足的地方得到改善或完善shǐ búzú de dìfang huòdào gǎishàn huò wánshàn
- 。
Tôi cần bù đắp cho lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
bổ sung; lấp đầy; điền vào
中用其他东西填满或改善不足的地方yòng qítā dōngxi tiánmǎn huò gǎishàn búzú de dìfang
- 。
Anh ấy đã bù đắp những thiếu sót của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung