Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声誉
声誉
thanh dự
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12539
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
- 。
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
- 貳名danh từ
danh tiếng; uy tín
中人们对某人或某事的看法和评价rénmen duì mǒurén huò mǒushì de kànfǎ hé píngjiǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
声誉
Phồn thể聲譽
thanh dự
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12539
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
- 。
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
- 貳名danh từ
danh tiếng; uy tín
中人们对某人或某事的看法和评价rénmen duì mǒurén huò mǒushì de kànfǎ hé píngjiǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ