声誉

声誉
shēng
thanh dự

danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12539
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

    人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ

    • Anh ấy có danh tiếng rất tốt.

  2. danh từ

    danh tiếng; uy tín

    人们对某人或某事的看法和评价rénmen duì mǒurén huò mǒushì de kànfǎ hé píngjiǎ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.