不断
không ngừng; liên tục
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ngừng; liên tục
中一直继续,没有停止yìzhí jìxù, méiyǒu tíngzhǐ
- 。
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.
- 貳副trạng từ
không ngừng; liên tục; không dứt
中持续进行,没有停止或中断chíxù jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò zhōngduàn
- 參副trạng từ
không ngừng; liên tục
中一直进行,没有停止yīzhí jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ
- 肆副trạng từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中持续不停;一直这样chíxù bù tíng;yìzhí zhèyàng
- 。
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.
không ngừng; liên tục
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ngừng; liên tục
中一直继续,没有停止yìzhí jìxù, méiyǒu tíngzhǐ
- 。
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.
- 貳副trạng từ
không ngừng; liên tục; không dứt
中持续进行,没有停止或中断chíxù jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò zhōngduàn
- 參副trạng từ
không ngừng; liên tục
中一直进行,没有停止yīzhí jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ
- 肆副trạng từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中持续不停;一直这样chíxù bù tíng;yìzhí zhèyàng
- 。
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.