不断

不断
duàn
bất đoạn

không ngừng; liên tục

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1660
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngừng; liên tục

    一直继续,没有停止yìzhí jìxù, méiyǒu tíngzhǐ

    • Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.

  2. trạng từ

    không ngừng; liên tục; không dứt

    持续进行,没有停止或中断chíxù jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò zhōngduàn

  3. trạng từ

    không ngừng; liên tục

    一直进行,没有停止yīzhí jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ

  4. trạng từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    持续不停;一直这样chíxù bù tíng;yìzhí zhèyàng

    • Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.