连续

连续
lián
liên tục

liên tục; liên tiếp

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#5245
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tục; liên tiếp

    一个接一个不中断地进行yī ge jiē yī ge bù zhōngduàn de jìnxíng

    • Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.

  2. tính từ

    liên tục; liên tiếp

    一个接着一个,没有中断yī gè jiēzhe yī gè、méiyǒu zhōngduàn

    • Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.

  3. tính từ

    liên tục; liên tiếp; liên tục không gián đoạn

    一个接着一个,中间没有间隔yī ge jiēzhe yī ge, zhōngjiān méiyǒu jiānggé

  4. tính từ

    liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng

    不间断地一个接一个发生或存在bújiànduàn de yī ge jiē yī ge fāshēng huò cúnzài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.