持不同政见者

持不同政见者
chítóngzhèngjiànzhě
trì bất đồng chính kiến giả

người bất đồng chính kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bất đồng chính kiến

    • Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.