- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
người bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
người bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.