Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证件
证件
chứng kiện
giấy tờ; chứng từ; giấy chứng nhận; tài liệu; giấy tờ tùy thân
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5876
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tờ; chứng từ; giấy chứng nhận; tài liệu; giấy tờ tùy thân
中证明身份或权利的文件zhèngmíng shēnfèn huò quánlì de wénjiàn
- 。
Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
证件
Phồn thể證件
chứng kiện
giấy tờ; chứng từ; giấy chứng nhận; tài liệu; giấy tờ tùy thân
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5876
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tờ; chứng từ; giấy chứng nhận; tài liệu; giấy tờ tùy thân
中证明身份或权利的文件zhèngmíng shēnfèn huò quánlì de wénjiàn
- 。
Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]