使出

使出
shǐchū
sử xuất

dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)

2 nghĩa#13263
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)

    用尽力气或能力去做某事yòng jìn lìqi huò néngmang qù zuò mǒu shì

    • Anh ấy đã dốc hết sức lực toàn thân.

  2. động từ

    dùng; lấy; để; bởi

    用力做某事;发挥力量yònglì zuò mǒushì;fāhuī lìliàng

    • Anh ấy đã dùng hết sức lực toàn thân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.