niǔ
nữu
bộ mịch · 7 nét

vặn; xoắn; xoay; bẻ

4 nghĩa#11389
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    转动;旋转zhuǎndòng; xuánzhuǎn

  2. động từ

    xoắn; vặn

    用力转动或拧转yònglì zhuǎndòng huò níngzhuǎn

  3. danh từ

    cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)

    衣服上可以扣起来的小圆形物体yīfu shàng kěyǐ kouqi lái de xiǎo yuánxíng wùtǐ

    • Cúc áo sơ mi này bị rơi rồi.

  4. danh từ

    nit; nu

    希腊字母,形状像字母Nxīlà zìmǔ, xíngzhuàng xiàng zìmǔ N

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.