Tới nội dung chính

宁

宁
níng
ninh
⼧bộ miên · 5 nét

xoa dịu; an ủi; vỗ về

3 nghĩa#25828
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • 。

      Anh ấy thà chết chứ không đầu hàng.

  2. 貳名danh từ

    Ninh (họ)

  3. 參动động từ

    thăm (cha mẹ hoặc người thân)

    • 。

      Anh ấy thà ở nhà đọc sách.

宁
nìng
ninh
BỘ THỦ⼧
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu