/
宁
宁
ninh
⼧bộ miên · 5 nétxoa dịu; an ủi; vỗ về
3 nghĩa#25828
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
- 。
Anh ấy thà chết chứ không đầu hàng.
- 貳名danh từ
Ninh (họ)
- 參动động từ
thăm (cha mẹ hoặc người thân)
- 。
Anh ấy thà ở nhà đọc sách.
宁
ninh
⼧bộ miên · 5 nétthà; chẳng thà; thà rằng
3 nghĩa#25828
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thà; chẳng thà; thà rằng
- ,。
Thà không ăn còn hơn lãng phí.
- 貳动động từ
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
- 。
Tôi thà ở nhà đọc sách.
- 參副trạng từ
Đài Loan đọc là [ning2]
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
宁
Phồn thể寕
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
- 。
Anh ấy thà chết chứ không đầu hàng.
- 貳名danh từ
Ninh (họ)
- 參动động từ
thăm (cha mẹ hoặc người thân)
- 。
Anh ấy thà ở nhà đọc sách.
宁
Phồn thể寕
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thà; chẳng thà; thà rằng
- ,。
Thà không ăn còn hơn lãng phí.
- 貳动động từ
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
- 。
Tôi thà ở nhà đọc sách.
- 參副trạng từ
Đài Loan đọc là [ning2]
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)