Tới nội dung chính

捏

捏
niē
niết
⼿bộ thủ · 10 nét

véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#8894
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

    中用手指按压和夹住某物yòng shǒuzhǐ ànyā hé jiāzhù mǒuwù

    • 。

      Anh ấy véo má tôi.

  2. 貳动động từ

    nặn; véo; bóp (bằng ngón tay)

    中用手指按压或揉搓东西yòng shǒuzhǐ ànyālì huò rousuō dōngxi

    • 。

      Cô ấy thích nặn tượng đất sét.

  3. 參动động từ

    nắm; véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

    中用手指按压或夹住某物yòng shǒuzhǐ ànyā huò jiāzhù mǒuwù

    • 。

      Anh ấy nắm tay tôi.

  4. 肆动động từ

    bịa đặt; bịa (chuyện)

    中编造假的故事或信息biānzào jiǎ de gùshì huò xìnxī

    • 。

      Anh ấy thích bịa đặt sự thật.

  5. 伍动động từ

    nối kết; ghép lại

    中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng gè huò duō gè dōngxi liánjiē zài yìqǐ

    • 。

      Xin hãy nặn những cục bột này lại với nhau.

捏
niē
niết
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu