Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
捏
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
NGHĨA
- 壹动động từ
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
中用手指按压和夹住某物yòng shǒuzhǐ ànyā hé jiāzhù mǒuwù
- 。
Anh ấy véo má tôi.
- 貳动động từ
nặn; véo; bóp (bằng ngón tay)
中用手指按压或揉搓东西yòng shǒuzhǐ ànyālì huò rousuō dōngxi
- 。
Cô ấy thích nặn tượng đất sét.
- 參动động từ
nắm; véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
中用手指按压或夹住某物yòng shǒuzhǐ ànyā huò jiāzhù mǒuwù
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 肆动động từ
bịa đặt; bịa (chuyện)
中编造假的故事或信息biānzào jiǎ de gùshì huò xìnxī
- 。
Anh ấy thích bịa đặt sự thật.
- 伍动động từ
nối kết; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng gè huò duō gè dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 。
Xin hãy nặn những cục bột này lại với nhau.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
中用手指按压和夹住某物yòng shǒuzhǐ ànyā hé jiāzhù mǒuwù
- 。
Anh ấy véo má tôi.
- 貳动động từ
nặn; véo; bóp (bằng ngón tay)
中用手指按压或揉搓东西yòng shǒuzhǐ ànyālì huò rousuō dōngxi
- 。
Cô ấy thích nặn tượng đất sét.
- 參动động từ
nắm; véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
中用手指按压或夹住某物yòng shǒuzhǐ ànyā huò jiāzhù mǒuwù
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 肆动động từ
bịa đặt; bịa (chuyện)
中编造假的故事或信息biānzào jiǎ de gùshì huò xìnxī
- 。
Anh ấy thích bịa đặt sự thật.
- 伍动động từ
nối kết; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng gè huò duō gè dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 。
Xin hãy nặn những cục bột này lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)