Tới nội dung chính

掐

掐
qiā
kháp
⼿bộ thủ · 11 nét

véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#15444
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

    • 。

      Anh ấy nhéo tôi một cái.

  2. 貳动động từ

    véo; bóp cổ; ngắt (hoa)

    • 。

      Cô ấy đã ngắt một bông hoa.

  3. 參动động từ

    kẹp đứt; cắt đứt bằng cách kẹp

    • 。

      Cô ấy ngắt một bông hoa.

  4. 肆动động từ

    kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại

    • 。

      Anh ấy nắm chặt tay tôi.

  5. 伍动động từ

    cắn; cắn xé

    • 。

      Cô ấy nhéo vào cánh tay tôi một cái.

  6. 陸动động từ

    (lóng) đánh nhau; ẩu đả

    • 。

      Họ thích cãi nhau.

掐
qiā
kháp
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu