Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
/
耳朵
耳朵
nhĩ đoá
tai; lỗ tai
HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2210Lượng từ 个 / 只 / 对
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai; lỗ tai
中头部两侧用来听声音的器官tóubù liǎngcè yònglái tīng shēngyīn de qìguān
- 。
Tai của tôi hơi đau.
- 貳名danh từ
tai; tay cầm (của cốc)
中杯子或容器上用来拿的突出部分bēizi huò rónngqì shàng yòng lái názhe de túchū bùfen
- 。
Cái cốc này không có quai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耳朵
Phồn thể耳
nhĩ đoá
tai; lỗ tai
HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2210Lượng từ 个 / 只 / 对
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai; lỗ tai
中头部两侧用来听声音的器官tóubù liǎngcè yònglái tīng shēngyīn de qìguān
- 。
Tai của tôi hơi đau.
- 貳名danh từ
tai; tay cầm (của cốc)
中杯子或容器上用来拿的突出部分bēizi huò rónngqì shàng yòng lái názhe de túchū bùfen
- 。
Cái cốc này không có quai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)