耳朵

耳朵
ěrduo
nhĩ đoá

tai; lỗ tai

HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2210Lượng từ 个 / 只 / 对
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai; lỗ tai

    头部两侧用来听声音的器官tóubù liǎngcè yònglái tīng shēngyīn de qìguān

    • Tai của tôi hơi đau.

  2. danh từ

    tai; tay cầm (của cốc)

    杯子或容器上用来拿的突出部分bēizi huò rónngqì shàng yòng lái názhe de túchū bùfen

    • Cái cốc này không có quai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.