招待

招待
zhāodài
chiêu đãi

chiêu đãi; tiếp đãi; phục vụ (khách hàng)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5247
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu đãi; tiếp đãi; phục vụ (khách hàng)

    用食物、饮料等款待客人yòng shíwù、yǐnliào děng kuànhuà kèrén

    • Chúng tôi tiếp đãi khách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.