Tới nội dung chính

款待

款待
kuǎndài
khoản đãi

tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#11841
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi

    中热情地接待和招待客人rèqíng de jiēdài hé zhāodài kèrén

    • 。

      Họ đã khoản đãi chúng tôi.

  2. 貳动động từ

    tiếp đón; tiếp khách (trong lễ nghi)

    中热情地招待客人règqíng de zhāodài kèrén

    • 。

      Chúng tôi đã khoản đãi những vị khách từ xa đến.

款
kuǎn
khoản
BỘ THỦ⽋
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu