款待
款待
khoản đãi
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#11841
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
中热情地接待和招待客人rèqíng de jiēdài hé zhāodài kèrén
- 。
Họ đã khoản đãi chúng tôi.
- 貳动động từ
tiếp đón; tiếp khách (trong lễ nghi)
中热情地招待客人règqíng de zhāodài kèrén
- 。
Chúng tôi đã khoản đãi những vị khách từ xa đến.
Đang tải…
款待
Phồn thể款
khoản đãi
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#11841
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
中热情地接待和招待客人rèqíng de jiēdài hé zhāodài kèrén
- 。
Họ đã khoản đãi chúng tôi.
- 貳动động từ
tiếp đón; tiếp khách (trong lễ nghi)
中热情地招待客人règqíng de zhāodài kèrén
- 。
Chúng tôi đã khoản đãi những vị khách từ xa đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìlần; lượt
- 歌gēbài hát
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công