接待

接待
jiēdài
tiếp đãi

tiếp đãi; tiếp đón; đón tiếp

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#8492
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp đãi; tiếp đón; đón tiếp

    用热情和礼貌招待来访的客人yòng règqíng hé lǐmào zhāodài láifǎng de kèren

    • Chúng tôi đã tiếp đón rất nhiều khách.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.