Tới nội dung chính

请客

请客
qǐngkè
thỉnh khách

mời khách; đãi tiệc; bao (trả tiền cho người khác)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7651
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mời khách; đãi tiệc; bao (trả tiền cho người khác)

    中为别人支付饮食费用wèi biérén zhīfù yǐnshí fèiyòng

    • 。

      Hôm nay tôi mời khách.

  2. 貳动động từ

    mời khách; đãi khách; bao (trả tiền cho người khác)

    中邀请别人一起吃饭或玩,自己付钱yāoqǐng biérén yìqǐ chīfàn huò wán, zìjǐ fùqián

    • !

      Hôm nay tôi mời khách!

  3. 參动động từ

    mời khách; mời cơm; đãi khách

    中邀请别人吃饭或喝茶yāoqǐng biérén chīfàn huò hēchá

    • ,?

      Tôi mời, bạn đến không?

请
qǐng
thỉnh
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu