娱乐

娱乐
ngu lạc

giải trí; vui chơi

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)8 nghĩa#5379
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải trí; vui chơi

    • Giải trí là một phần của cuộc sống.

  2. danh từ

    giải trí; tiêu khiển

    让人放松、开心的活动ràng rén fàng sōng、kāi xīn de huódòng

    • Có rất nhiều hoạt động giải trí.

  3. danh từ

    giải trí; tiêu khiển

  4. danh từ

    giải trí; tiêu khiển; vui chơi

    使人快乐、放松的活动或事物shǐ rén kuàilè、fàngsōng de huódòng huò shìwù

    • Sở thích của tôi là xem phim.

  5. động từ

    giải trí; tiêu khiển; vui chơi

    使人高兴、开心的活动或事情shǐ rén gāoxìng、kāixīn de huódòng huò shìqing

    • Chúng ta đi giải trí một chút đi.

  6. động từ

    giải trí; tiêu khiển

    使人感到快乐和开心的活动shǐ rén gǎndào kuàilè hé kāixīn de huódòng

  7. danh từ

    vui; thú vị; thú vui

    使人开心、高兴的活动或事情shǐ rén kāixīn、gāoxìng de huódòng huò shìqing

    • Công viên này có nhiều hoạt động giải trí.

  8. danh từ

    vui vẻ; hỷ lạc

    使人高兴、快乐的活动或事物shǐ rén gāoxìng、kuàilè de huódòng huò shìwù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.