服务

服务
phục vụ

phục vụ; dịch vụ

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1613Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phục vụ; dịch vụ

    为他人做事情,满足他人的需要wèi tārén zuò shìqing, mǎnzú tārén de xūyào

    • Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

  2. động từ

    phụng sự; phục vụ

    为他人做事情,满足他人需要wèi tārén zuò shìqing, mǎnzú tārén xūyào

    • Nhà hàng này phục vụ rất tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.