外宾

外宾
wàibīn
ngoại tân

khách nước ngoài; ngoại tân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách nước ngoài; ngoại tân

    • Chúng tôi chào đón khách nước ngoài.

  2. danh từ

    khách nước ngoài; khách quốc tế

    • Chúng tôi đã tiếp đón nhiều khách quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.