Tới nội dung chính

客人

客人
kèrén
khách nhân

khách đến thăm; người đến thăm

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1174Lượng từ 位
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khách đến thăm; người đến thăm

    中来访问或做客的人láifǎngwèn huò zuòkè de rén

    • 。

      Trong nhà có khách đến.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.

  2. 貳名danh từ

    khách đến; khách viếng thăm

    中来访问或拜访的人láifǎngwèn huò bàifǎng de rén

    • 。

      Chào mừng khách đến nhà tôi.

  3. 參名danh từ

    khách hàng; khách quen

    中来买东西或享受服务的人lái mǎi dōngxi huò xiǎngshòu fúwù de rén

    • ,!

      Chào mừng quý khách!

  4. 肆名danh từ

    khách hàng; khách quen

    中来访问或购买东西的人láifǎngwèn huò gòumǎi dōngxi de rén

客
kè
khách
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu