客人
khách đến thăm; người đến thăm
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách đến thăm; người đến thăm
中来访问或做客的人láifǎngwèn huò zuòkè de rén
- 。
Trong nhà có khách đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.
- 貳名danh từ
khách đến; khách viếng thăm
中来访问或拜访的人láifǎngwèn huò bàifǎng de rén
- 。
Chào mừng khách đến nhà tôi.
- 參名danh từ
khách hàng; khách quen
中来买东西或享受服务的人lái mǎi dōngxi huò xiǎngshòu fúwù de rén
- ,!
Chào mừng quý khách!
- 肆名danh từ
khách hàng; khách quen
中来访问或购买东西的人láifǎngwèn huò gòumǎi dōngxi de rén
khách đến thăm; người đến thăm
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách đến thăm; người đến thăm
中来访问或做客的人láifǎngwèn huò zuòkè de rén
- 。
Trong nhà có khách đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.
- 貳名danh từ
khách đến; khách viếng thăm
中来访问或拜访的人láifǎngwèn huò bàifǎng de rén
- 。
Chào mừng khách đến nhà tôi.
- 參名danh từ
khách hàng; khách quen
中来买东西或享受服务的人lái mǎi dōngxi huò xiǎngshòu fúwù de rén
- ,!
Chào mừng quý khách!
- 肆名danh từ
khách hàng; khách quen
中来访问或购买东西的人láifǎngwèn huò gòumǎi dōngxi de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)