Tới nội dung chính

供认

供认
gòngrèn
cúng nhận

thú nhận; khai nhận

2 nghĩa#33835
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thú nhận; khai nhận

    • 。

      Anh ta đã thú nhận tội ác.

  2. 貳动động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    • 。

      Anh ta đã thú nhận tội lỗi của mình.

供
gōng
cúng
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu